Vật liệu hoạt động: Amilmetakrezol, 2,4-dichlorobenzyl rượu
Khi ATH: R02AA20
CCF: Chất khử trùng cho các ứng dụng địa phương trong một ENT-thực tế và Nha khoa
ICD-10 mã (lời khai): B37.0, J02, J03, J04, J31, J35.0, J37, K05, K12
Khi CSF: 24.01.06.01
Nhà chế tạo: FERMENTA BIOTECH Limited (Ấn Độ)
◊ Thuốc đau họng (обычные) cherry đỏ, tròn, giống hình hột đậu; допускается неравномерность окрашивания, sự hiện diện của các bong bóng khí trong khối lượng của caramel và cạnh thô nhẹ.
| 1 tab. | |
| 2,4-dichlorobenzyl rượu | 1.2 mg |
| amilmetakrezol | 600 g |
Tá dược: sucrose, từ trái sang phải, axit chanh, levomenthol, dầu hồi, tinh dầu bạc hà dầu, nhuộm azorubin, thoa son nhuộm (Ponceau 4R).
8 PC. – блистеры (2) – пачки картонные.
Khử trùng, chống viêm, анальгезирующее и местноанестезирующее действие.
Коагулирует белки микробных клеток; активен в отношении широкого спектра грамположительных и грамотрицательных микроорганизмов in vitro; Nó có hoạt tính kháng nấm.
Устраняет симптомы раздражения слизистых оболочек верхних дыхательных путей, оказывает деконгестивное действие на слизистую оболочку.
Уменьшает заложенность носа. Смягчает раздражение и боль в горле.
-
Các bệnh truyền nhiễm viêm khoang miệng, họng, thanh quản:
Người lớn – каждые 2 ч рассасывать (cho đến khi giải thể hoàn chỉnh) qua 1 таблетке или пастилке. Liều tối đa hàng ngày - 8 таблеток или пастилок.
Trẻ em với 5 năm - By 1 таблетке или пастилки каждые 4 không.
Có Lẽ: phản ứng dị ứng.
- Quá mẫn;
- Độ tuổi của trẻ em (đến 5 năm).
При случайном пропуске одного или нескольких приемов дозу не повышают.
Các triệu chứng: buồn nôn, nôn, bệnh tiêu chảy.
Điều trị: triệu chứng.
-
Trang web này sử dụng cookie và dịch vụ để thu thập dữ liệu kỹ thuật từ khách truy cập nhằm đảm bảo hiệu suất và cải thiện chất lượng dịch vụ.. Bằng cách tiếp tục sử dụng trang web của chúng tôi, bạn tự động đồng ý sử dụng các công nghệ này.
Read More